Bảng giá nhập hàng Trung Quốc
Biểu phí mua hộ, vận chuyển ký gửi và nhập chính ngạch của SEUBAY. Giá có thể thay đổi theo loại hàng và thời điểm, nhắn Messenger để được báo giá chính xác.
Bảng giá mua hàng hộ
Nhập hàng Trung Quốc gồm những chi phí nào?
| Chi phí | Thông tin chi tiết | Bắt buộc | Tùy chọn |
|---|---|---|---|
| Tiền hàng hóa | Giá hàng hiển thị trên website hoặc sau khi đàm phán với nhà cung cấp, cửa hàng, xưởng sản xuất. | Có | |
| Phí dịch vụ mua hộ | Chi phí dịch vụ SEUBAY đặt hộ hàng theo yêu cầu từ quý khách. | Có | |
| Phí ship nội địa Trung Quốc | Phí vận chuyển hàng từ nhà cung cấp đến kho SEUBAY tại Trung Quốc. | Có | |
| Phí vận chuyển Trung – Việt | Cước vận chuyển hàng từ kho Trung Quốc về kho SEUBAY tại Việt Nam. | Có | |
| Phí kiểm đếm | Kiểm tra số lượng, mẫu mã và tình trạng sản phẩm tại kho Trung Quốc của SEUBAY. | Có | |
| Phí đóng kiện gỗ | Gia cố hàng hóa, đặc biệt là hàng dễ vỡ hoặc hàng cần bảo vệ trong quá trình vận chuyển. | Có | |
| Bảo hiểm hàng hóa | Bảo vệ quyền lợi khách hàng theo điều kiện và chính sách bảo hiểm áp dụng. | Có | |
| Phí ship tận nhà | Phí vận chuyển hàng từ kho tại Việt Nam đến địa chỉ nhận hàng của khách. | Có |
- Các khoản ở cột “Bắt buộc” là phí bắt buộc thanh toán. Riêng phí ship nội địa Trung có thể được miễn tùy chính sách của nhà cung cấp.
- Phí vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam phụ thuộc hình thức nhập hàng và phương án nhận hàng quý khách lựa chọn (xem bảng giá vận chuyển).
Phí dịch vụ mua hộ
Phí mua hộ tính theo giá trị đơn hàng, mức phí giảm dần khi giá trị đơn hàng tăng.
| Giá trị đơn hàng | Phí dịch vụ |
|---|---|
| Dưới 2 triệu | 2,5% |
| 2 – 20 triệu | 2% |
| 20 – 50 triệu | 1,5% |
| Trên 50 triệu | 1% |
| Phí dịch vụ tối thiểu 9.000đ/đơn. | |
Ví dụ: đơn hàng tổng giá trị 10 triệu đồng áp dụng phí dịch vụ 2%, tức 200.000 đồng. Khoản này chưa gồm phí ship nội địa Trung Quốc, phí vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam và các dịch vụ phát sinh khác.
Phí ship nội địa Trung Quốc
Phí ship nội địa Trung dao động tùy nền tảng mua hàng, vị trí địa lý, nhà sản xuất, khối lượng, số lượng, đặc điểm hàng hóa và phương thức giao nhận. Thông thường khoảng 90% đơn hàng trên Taobao, Tmall, JD và Pinduoduo được miễn ship nội địa; một số đơn vẫn phát sinh phí tùy chính sách nhà cung cấp. Khi đó quý khách có thể tự trao đổi với nhà cung cấp hoặc nhờ SEUBAY thương lượng cước phù hợp.
Hàng giá trị cao
- Laptop, iPad, điện thoại, đồng hồ, đồ điện tử, trang sức, mỹ phẩm… phải mua bảo hiểm với mức phí 2 – 5% giá trị đơn hàng để đảm bảo quyền lợi khi hàng thất lạc. Quý khách cần báo trước cho nhân viên SEUBAY khi muốn đặt mua hoặc vận chuyển các mặt hàng này.
- SEUBAY có thể từ chối vận chuyển hàng giá trị cao số lượng lớn (từ 2 – 3 sản phẩm trở lên) tùy tình hình thực tế.
Phí kiểm đếm sản phẩm
Phí kiểm đếm = 0,5% × tổng giá trị đơn hàng (tối thiểu 15.000đ, tối đa 50.000đ/lần kiểm/sản phẩm)
- SEUBAY chỉ kiểm đếm số lượng và chụp ảnh sản phẩm, không kiểm định chất lượng hàng hóa.
- Khách hàng thanh toán phí kiểm đếm nếu đã sử dụng dịch vụ.
Phí đóng gỗ, bọt khí
Với hàng dễ vỡ hoặc cần bảo vệ kỹ, quý khách có thể chọn đóng gỗ. SEUBAY thuê đơn vị thứ ba thực hiện; chi phí cụ thể được bộ phận chăm sóc khách hàng báo cho từng trường hợp.
Bảo hiểm hàng hóa
- Đơn hàng mua hộ: hàng hóa được bảo hiểm 100%. Với sản phẩm giá trị cao, khách hàng có thể cần mua thêm gói bảo hiểm bổ sung để được bồi thường 100% nếu hàng mất hoặc thất lạc trong quá trình vận chuyển.
- Đơn hàng ký gửi: nếu hàng thất lạc, khách hàng được bồi thường 50% giá trị hàng khai báo hoặc gấp 5 lần cước vận chuyển quốc tế. Mua gói bảo hiểm 5% thì hàng hóa được bảo hiểm 100%.
Cần báo giá chính xác cho lô hàng của bạn?
Hỏi giá mua hộ qua MessengerBảng giá vận chuyển ký gửi Trung – Việt
Các khoản phí khi ký gửi
| Chi phí | Chi tiết | Bắt buộc | Tùy chọn |
|---|---|---|---|
| Phí ship nội địa | Phí vận chuyển hàng từ shop/xưởng Trung Quốc đến kho SEUBAY tại Trung Quốc. | Có | |
| Vận chuyển quốc tế | Chi phí vận chuyển từ kho SEUBAY tại Trung Quốc về Việt Nam. | Có | |
| Phí quấn bọt khí | Đóng gói, quấn thêm bọt khí, bảo vệ hàng hóa và chống va đập khi vận chuyển. | Có | |
| Phí đóng kiện gỗ | Đóng thêm kiện gỗ, đảm bảo an toàn cho hàng dễ vỡ, hàng đắt tiền. | Có | |
| Bảo hiểm hàng hóa | Bảo hiểm cho đơn hàng giá trị cao, giúp khách hàng an tâm hơn khi vận chuyển. | Có | |
| Phí ship tận nhà | Phí vận chuyển từ kho SEUBAY tại Việt Nam tới nhà khách hàng. | Có |
- Phí quấn bọt khí: tối thiểu 15 tệ/kg, các kg tiếp theo +1,5 tệ/kg.
- Phí đóng gỗ: do bên thứ ba thực hiện, bộ phận chăm sóc khách hàng báo giá cho từng trường hợp.
- Bảo hiểm: đơn mua hộ được bảo hiểm 100%; đơn ký gửi mất hàng được hoàn 50% giá trị đơn, hoặc 100% nếu mua gói bảo hiểm 5% giá trị đơn hàng.
Hàng lẻ: line TMĐT, tiểu ngạch, biên mậu
| Cân nặng | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM / Đà Nẵng |
|---|---|---|---|
| 0 – 10 kg | 25.000 | 24.000 | 30.000 |
| 10 – 30 kg | 24.000 | 23.000 | 29.000 |
| 30 – 100 kg | 23.000 | 22.000 | 28.000 |
| Trên 100 kg | Liên hệ | ||
| Thể tích | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM / Đà Nẵng |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 m³ | 3.100.000 | 2.800.000 | 3.700.000 |
| 5 – 10 m³ | 2.800.000 | 2.500.000 | 3.400.000 |
| 10 – 20 m³ | 2.500.000 | 2.200.000 | 3.100.000 |
| Trên 20 m³ | 2.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 |
| Các kiện nhỏ không làm tròn cân từ 0,3 kg. Các kiện hộp nhỏ không quy đổi. | |||
Quy định chung với hàng lẻ
- Hàng phổ thông: quần áo, đồ gia dụng, hàng thương hiệu nội địa Trung (không gồm các hãng nổi tiếng như Li-ning, Anta, 361…) được ưu tiên thông quan TMĐT. Thực phẩm, bột, mỹ phẩm số lượng lớn, chất lỏng hay thiết bị y tế có thể mất nhiều thời gian hơn để thông quan.
- Linh hoạt chuyển line: line TMĐT nhanh nhưng quy định chặt chẽ. Đơn hàng lẻ không phù hợp sẽ được SEUBAY chuyển sang line biên mậu.
- Đơn hàng đặc thù: hàng không phù hợp line TMĐT nhưng cần đảm bảo tốc độ, SEUBAY vẫn có thể sắp xếp đi line TMĐT; chính sách bảo hiểm khi đó áp dụng theo line tiểu ngạch.
- Hàng giá trị cao: laptop, iPad, điện thoại, đồng hồ, đồ điện tử, trang sức, mỹ phẩm… thuộc nhóm khó vận chuyển. Khách hàng cần báo trước và bắt buộc mua bảo hiểm 5 – 10% giá trị đơn hàng. Đơn giá trị cao số lượng lớn (từ 2 – 3 sản phẩm trở lên) có thể bị từ chối tùy tình hình thực tế.
Cách tính cân
- Đơn hàng đi tỉnh khác: tính theo bảng giá hàng về Lạng Sơn, Hà Nội hoặc TP.HCM, cộng phí giao hàng hoặc gửi bến xe theo yêu cầu.
- Không quy đổi cân nặng với hàng đi line TMĐT đóng được bao theo quy định của tuyến. Có quy đổi với: hàng siêu nhẹ, cồng kềnh (bông, vải nhẹ…); kiện kích thước lớn, đóng vừa một bao hoặc không đóng bao được; kiện có một cạnh dài trên 70 cm tại Hà Nội; kiện về kho khác Hà Nội (Lạng Sơn, TP.HCM) có một cạnh dài trên 40 cm.
- Công thức quy đổi: Dài × Rộng × Cao (cm) / 1.000.000 = thể tích (m³).
- Làm tròn: tối thiểu 0,3 kg/kiện. Kiện dưới 0,3 kg tính 0,3 kg; từ 0,3 kg trở lên tính theo cân thực tế.
- Hàng về nhiều đợt: tính theo lượng hàng thực tế về trong cùng một thời điểm, không tính theo tổng đơn hàng.
Hàng lô line TMĐT (từ 100 kg hoặc 1 m³)
| Cân nặng | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 100 – 200 kg | 20.000 | 17.000 | 22.000 | 22.000 |
| 200 – 300 kg | 19.500 | 16.500 | 21.500 | 21.500 |
| 300 – 500 kg | 19.000 | 16.000 | 21.000 | 21.000 |
| 500 kg – 2 tấn | 18.500 | 15.500 | 19.500 | 19.500 |
| Trên 2 tấn | Liên hệ | |||
| Thể tích | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 m³ | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.800.000 |
| 1 – 5 m³ | 2.200.000 | 2.000.000 | 2.600.000 |
| 5 – 10 m³ | 2.100.000 | 1.900.000 | 2.500.000 |
| 10 – 20 m³ | 2.000.000 | 1.700.000 | 2.400.000 |
| Trên 20 m³ | Liên hệ | ||
- Áp dụng cho đơn hàng lô gồm 1 mặt hàng, mua từ cùng một nhà cung cấp.
- Tính theo lượng hàng về kho trong 1 lần, không hỗ trợ gom hàng từ nhiều đợt.
- Hàng phải đủ tiêu chuẩn đi line TMĐT; không áp dụng với hàng thương hiệu, hàng khó vận chuyển, mỹ phẩm, chất lỏng, hàng kèm pin hoặc ắc quy…
- Cước tính theo cân nặng thực tế hoặc thể tích, lấy mức cao hơn.
- Tuyến Đà Nẵng đi tàu chậm, tuyến TP.HCM đi tàu nhanh.
Vận chuyển hỏa tốc
| Cân nặng | Đơn giá |
|---|---|
| Đến 10 kg | 100.000 |
| 10 – 30 kg | 90.000 |
| Trên 30 kg | 80.000 |
- Hàng về thường trong 1 – 2 ngày, trừ trường hợp khách quan hoặc bất khả kháng.
- Phí bảo hiểm 2% giá trị hàng hóa; không áp dụng chính sách miễn phí bảo hiểm 100%.
- Tính theo cân nặng thực tế, tối thiểu 0,3 kg/kiện.
- Không áp dụng chiết khấu phí vận chuyển theo cấp độ thành viên.
- Line hỏa tốc được xử lý thủ công, vui lòng nhắn SEUBAY để được tư vấn trực tiếp.
Hàng lô tiểu ngạch, biên mậu
| Cân nặng | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phổ thông | Hàng nặng | Hàng tạp | Phổ thông | Hàng nặng | Hàng tạp | Phổ thông | Hàng nặng | Hàng tạp | |
| 50 – 100 kg | 21.000 | 18.000 | 23.000 | 18.000 | 15.000 | 20.000 | 23.000 | 20.000 | 25.000 |
| 100 – 300 kg | 18.000 | 12.000 | 16.000 | 15.000 | 13.000 | 13.000 | 20.000 | 14.000 | 18.000 |
| 300 – 500 kg | 13.000 | 9.500 | 14.000 | 10.000 | 6.500 | 11.000 | 15.000 | 11.500 | 16.000 |
| 500 – 1.000 kg | 12.000 | 9.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | 11.000 | 14.000 | 11.000 | 16.000 |
| 1.000 – 2.000 kg | 11.000 | 8.500 | 13.000 | 8.000 | 5.500 | 10.000 | 13.000 | 10.500 | 15.000 |
| Trên 2.000 kg | Liên hệ | ||||||||
| Thể tích | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM (tàu nhanh) |
|---|---|---|---|
| 0 – 5 m³ | 2.500.000 | 2.200.000 | 3.200.000 |
| 5 – 10 m³ | 2.200.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| 10 – 20 m³ | 2.100.000 | 1.800.000 | 2.800.000 |
| 20 – 30 m³ | 2.000.000 | 1.700.000 | 2.700.000 |
| Trên 30 m³ | Liên hệ | ||
| Hàng nặng và hàng tạp tính theo thể tích: liên hệ để được báo giá. | |||
- Hàng phổ thông: hàng hóa thông thường như hàng gia dụng, mỹ phẩm, hóa chất…
- Hàng nặng: linh kiện, phụ kiện như ốc vít, sắt thép, ngũ kim nặng chìm. Máy móc có thể tính theo bảng giá hàng nặng cộng chi phí xe nâng, cẩu…
- Hàng tạp: quần áo, giày dép (không đóng hộp), túi xách… đóng chung thành bao tạp.
- Chỉ áp dụng cho lô hàng có khối lượng thực hoặc quy đổi trên 100 kg. Cân nặng tính theo cân thực tế hoặc quy đổi, lấy mức cao hơn: quy đổi cân nặng = Dài × Rộng × Cao (cm) / 6.000; quy đổi thể tích = Dài × Rộng × Cao (cm) / 1.000.000.
- Áp dụng cho hàng mua cùng một shop, đóng nguyên bao, nguyên kiện. Kiện hàng lẻ tính theo bảng giá hàng lẻ.
- Khách hàng có khối lượng vận chuyển lớn trong tháng có thể liên hệ SEUBAY để được hỗ trợ hoàn cước. Kiện quá nặng, không bốc xếp thủ công được có thể phát sinh phí xe nâng.
- Line biên mậu thường về lâu hơn line TMĐT và chính ngạch, có thể thay đổi theo loại hàng, trọng lượng và tình hình thông quan. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ SEUBAY để được báo cước trước khi gửi hàng.
Cần báo giá chính xác cho lô hàng của bạn?
Hỏi giá ký gửi qua MessengerBảng giá nhập hàng chính ngạch
Các khoản chi phí
| Khoản chi phí | Nội dung | Bắt buộc | Tùy chọn |
|---|---|---|---|
| Phí vận chuyển Trung – Việt | Chi phí vận chuyển hàng từ kho SEUBAY tại Trung Quốc về Việt Nam. | Có | |
| Phí ship nội địa Trung | Phí ship hàng từ nhà cung cấp đến kho SEUBAY tại Trung Quốc. | Có | |
| Phí dịch vụ, phí ủy thác nhập khẩu | Chi phí thực hiện các dịch vụ liên quan đến nhập hàng, chứng từ và thủ tục theo thỏa thuận. | Có | |
| Thuế VAT | Thuế giá trị gia tăng áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định hiện hành. | Có | |
| Phí kiểm đếm | Kiểm đếm hàng hóa, đảm bảo sản phẩm không bị giao sai hoặc giao thiếu. | Có | |
| Phí quấn bọt khí | Gia cố thêm bọt khí để hạn chế va đập, bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | Có | |
| Phí đóng kiện gỗ | Phù hợp với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng hoặc có giá trị cao. | Có | |
| Bảo hiểm hàng hóa | Giảm thiểu rủi ro tài chính khi hàng hóa gặp sự cố trong quá trình vận chuyển Trung – Việt. | Có | |
| Phí giao hàng tại Việt Nam | Vận chuyển hàng từ kho SEUBAY tại Việt Nam đến địa chỉ nhận hàng của doanh nghiệp. | Có |
- Phí ship nội địa Trung: khách hàng thanh toán cho nhà cung cấp, tùy thỏa thuận giữa hai bên.
- Phí kiểm đếm: đã bao gồm trong tổng giá trị đơn hàng chính ngạch.
- Bảo hiểm hàng hóa: đơn chính ngạch được bảo hiểm 100% giá trị hàng hóa.
Tổng chi phí = Phí vận chuyển + Phí ủy thác nhập khẩu + Thuế VAT + Các loại thuế khác (nếu có) + Chi phí phát sinh khác (nếu có)
Phí ủy thác nhập khẩu
SEUBAY thay doanh nghiệp làm thủ tục nhập khẩu, chứng từ và thông quan hàng hóa theo thỏa thuận.
| Giá trị đơn hàng | Phí dịch vụ |
|---|---|
| Dưới 100 triệu | 2% |
| 100 – 200 triệu | 1,5% |
| Trên 200 triệu | 1% |
| Tối thiểu 500.000đ/đơn. | |
Thuế
Thuế VAT = (Giá trị hàng hóa + các loại thuế khác nếu có) × 10%
Tùy loại hàng, doanh nghiệp có thể phát sinh thêm: thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp.
Chi phí phát sinh khác (nếu có)
- Phí quấn bọt khí tối thiểu 15 tệ/kg, các kg tiếp theo +1,5 tệ/kg.
- Phí đóng kiện gỗ, phí giao hàng tại Việt Nam, phí kiểm định và hợp quy.
- Phí kéo hàng, phí nâng hạ và các khoản khác phát sinh trong quá trình nhập khẩu. SEUBAY thông báo cụ thể từng khoản nếu có.
Cước vận chuyển chính ngạch
| Trọng lượng | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0 – 10 kg | 150.000đ | 150.000đ | 200.000đ |
| 10 – 50 kg | 15.000 đ/kg | 15.000 đ/kg | 20.000 đ/kg |
| 50 – 500 kg | 8.000 đ/kg | 8.000 đ/kg | 13.000 đ/kg |
| 500 – 1.000 kg | 6.000 đ/kg | 6.000 đ/kg | 11.000 đ/kg |
| 1.000 – 5.000 kg | 5.000 đ/kg | 5.000 đ/kg | 10.000 đ/kg |
| Trên 5.000 kg | Liên hệ | ||
| Thể tích | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 1 – 2 m³ | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.500.000 |
| 2 – 5 m³ | 1.300.000 | 1.300.000 | 2.300.000 |
| 5 – 10 m³ | 1.200.000 | 1.200.000 | 2.200.000 |
| 10 – 20 m³ | 1.100.000 | 1.100.000 | 2.100.000 |
| 20 – 25 m³ | 1.000.000 | 1.000.000 | 2.000.000 |
| Trên 25 m³ | Liên hệ | ||
| Loại xe | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| Cont 40ft | 40.000.000 | 50.000.000 | Liên hệ |
| Xe 13 m (~100 m³) | 45.000.000 | 55.000.000 | Liên hệ |
| Xe 17,5 m (~160 m³) | 55.000.000 | 65.000.000 | Liên hệ |
| Xe 20 m (~180 m³) | 70.000.000 | 80.000.000 | Liên hệ |
Điều kiện áp dụng
- Bảng giá TP.HCM áp dụng tàu nhanh 36 giờ. Tàu thường Hà Nội – TP.HCM (3 – 5 ngày) và Hà Nội – Đà Nẵng tính bằng cước Hà Nội cộng 3.000đ/kg hoặc 600.000đ/m³.
- Miễn phí giao hàng nội thành Hà Nội, TP.HCM (đơn vị hành chính cũ) với đơn trên 300 kg hoặc 2 m³.
- Miễn phí lưu kho 7 ngày; sau đó tính 1.000đ/kg hoặc 50.000đ/m³.
- Đơn từ 100 kg được miễn phí khai báo 1 mục hàng; đơn dưới 100 kg tính 200.000đ/mục/tờ khai.
- Cân nặng làm tròn theo kg (0,5 kg tính 1 kg); thể tích tính theo thực tế (1,2 m³ tính 1,2 m³).
- Hàng không bốc xếp bằng tay phát sinh phí nâng hạ, cẩu tại Trung Quốc: nâng/hạ 40 tệ/kiện hoặc pallet, cẩu khoảng 700 – 800 tệ/lần tùy trường hợp. Phí nâng hạ, cẩu tại ga đường sắt Hà Nội tính theo mức thực tế ga thu.
Phạm vi cước
- Giá đã gồm kiểm đếm tại kho Trung Quốc, bảo hiểm hàng hóa 100%, thủ tục thông quan và bốc xếp; chưa gồm phí nâng hạ nếu phát sinh.
- Đơn chính ngạch ghép cần đạt số lượng tối thiểu theo điều kiện khai báo hải quan.
- Mặt hàng cần giấy phép hoặc hồ sơ chuyên ngành: quý khách có thể tự chuẩn bị hoặc liên hệ SEUBAY để được tư vấn, hỗ trợ.
- SEUBAY có dịch vụ thông quan chính ngạch trọn gói cho đơn hàng số lượng lớn và hàng có sẵn tại Bằng Tường.
Cần báo giá chính xác cho lô hàng của bạn?
Hỏi giá chính ngạch qua MessengerGiao hàng nội địa Việt Nam
Khi hàng về kho Việt Nam, SEUBAY hỗ trợ xuất kho theo nhu cầu: giao tận nhà, gửi xe khách, xe tải, chuyển phát nhanh, gửi tàu hoặc khách nhận tại kho. Cước nội địa do khách hàng thanh toán trực tiếp cho đơn vị vận chuyển.
Nếu quý khách chưa chỉ định đơn vị vận chuyển, SEUBAY gửi qua Viettel Post hoặc J&T Express để tối ưu chi phí nhờ cước đồng giá. Sự cố trong quá trình giao nội địa do đơn vị vận chuyển trực tiếp xử lý, SEUBAY hỗ trợ khi cần.
| Cân nặng | Cước đồng giá |
|---|---|
| 0 – 5 kg | 28.000 đ/kg |
| 5,1 – 10 kg | 50.000 đ/kg |
| Trên 10 kg | +5.000 đ cho mỗi kg tăng thêm |
| Hàng cồng kềnh được Viettel Post tính cước theo công thức Dài × Rộng × Cao (cm) / 5.000. | |
Ưu đãi theo cấp độ thành viên
Khách hàng được chiết khấu phí mua hàng và phí vận chuyển theo tổng giá trị giao dịch tích lũy.
| Cấp độ | Tổng giá trị giao dịch | Chiết khấu phí mua hàng | Chiết khấu phí vận chuyển |
|---|---|---|---|
| VIP 0 | 0 – 1 tỷ đ | 0% | 0% |
| VIP 1 | 1 – 3 tỷ đ | 5% | 2% |
| VIP 2 | 3 – 10 tỷ đ | 6% | 5% |
| VIP 3 | 10 – 50 tỷ đ | 7% | 6% |
| VIP 4 | 50 – 100 tỷ đ | 10% | 6% |
| VIP 5 | 100 – 1.000 tỷ đ | 10% | 10% |
| Chiết khấu chỉ áp dụng cho số tiền sử dụng trong các giao dịch mua hàng, không tính theo tổng số tiền đã nạp hoặc số dư còn lại trong ví. | |||
Cần báo giá chính xác cho lô hàng của bạn?
Nhắn tin Messenger